射手

shè shǒuxạ thủ

Hán Việt: xạ thủ · Pinyin: shè shǒu

Tổng quan

xạ thủ; người bắn súng. một tay xạ thủ súng trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弓箭手。 2.今亦指使用枪支射击者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

弓箭或槍炮的射擊者。《東周列國志》第五八回:「其為春秋第一射手,名不虛傳矣。」

Cấu tạo: 射 (xạ) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung thủ
  • Cihui thiện xạ
  • Cihui tiền đạo (bóng đá, v.v.)
  • Biên soạn 射手 hèshǒu* n. 1. shooter; marksman 2. <sports.> goal getter M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弓箭或槍炮的射擊者。《東周列國志》第五八回:「其為春秋第一射手,名不虛傳矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弓箭手。 2.今亦指使用枪支射击者。
  • Kaggle Zh-Vi archer

Eng

  • JMdict archer
  • JMdict bowman
  • JMdict shooter
  • JMdict gunner
  • Cihui archer; shooter; marksman; (football etc) striker

Đức

  • Handedict Bogenschütze

ja

  • JMdict 射手(いて)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弓手