弓手

gōng shǒu cung thủ

Hán Việt: cung thủ · Pinyin: gōng shǒu

Tổng quan

gười bắn cung. cung thủ cung thủ ☆Người bắn cung.

Cấu tạo: (cung) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bắn cung. cung thủ cung thủ ☆Người bắn cung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善於射箭的人。也稱為「弓弩手」、「弓箭手」。 2.宋代由縣尉統屬,專門負責緝捕的士兵。宋.洪邁《夷堅丁志.卷二.李元禮》:「李命弓手冥搜一民以充數,皆以贓滿論死。」《大宋宣和遺事.元集》:「董平取弓手回縣,離不得遭斷喫棒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代吏役名目的一种。又称弓箭手。宋初多差富户充当,为县尉所属武负责巡逻﹑缉捕之事。神宗时由差役改为雇役,空际已成募兵。元明因之; 古时丈量地亩持步弓的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代吏役名目的一种。又称弓箭手。宋初多差富户充当,为县尉所属武负责巡逻﹑缉捕之事。神宗时由差役改为雇役,空际已成募兵。元明因之。 2.古时丈量地亩持步弓的人。

Eng

  • Cihui 弓手 gōngshǒu n. archer M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict bow hand|left hand|left side|one's left

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

射手