射的场

xạ đích tràng

Hán Việt: xạ đích tràng

Tổng quan

danh từ射的場 bãi tập bắn (nơi dựng vật mục tiêu dùng để tập bắn súng hoặc bắn cung)

Cấu tạo: (xạ) + (đích) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ射的場 bãi tập bắn (nơi dựng vật mục tiêu dùng để tập bắn súng hoặc bắn cung)

ja

  • JMdict shooting range|firing range|rifle range|shooting gallery