射石炮
xạ thạch pháo
Hán Việt: xạ thạch pháo
Tổng quan
bắn phá, ném bom, oanh tạc, (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn phá, ném bom, oanh tạc, (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)
Eng
- Cihui 射石炮 hèshípào n. bombard