將心比心
tương tâm bỉ tâm
Hán Việt: tương tâm bỉ tâm · Pinyin: jiāng xīn bǐ xīn
Tổng quan
đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以自己的立場去衡量別人的立場,體會他人的心意,多方為其設想。明.湯顯祖《紫釵記》第三八齣:「太尉不將心比心,小子待將計就計。」
Eng
- CC-CEDICT to put oneself in sb else's shoes (idiom)
- Cihui 將心比心 iāngxīnbǐxīn f.e. 1. judge another's feelings by one's own 2. be empathic