將計就計

jiāng jì jiù jì tương kế tựu kế

Hán Việt: tương kế tựu kế · Pinyin: jiāng jì jiù jì

Tổng quan

gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Cấu tạo: (tương) + (kế) + (tựu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用對方的計策,順水推舟,反施其計。《三國演義》第一七回:「某已知曹操之意矣;今可將計就計而行。」《西遊記》第一七回:「菩薩,我悟空有一句話兒,叫做將計就計,不知菩薩可肯依我。」

Eng

  • CC-CEDICT to beat sb at their own game (idiom)
  • Cihui 將計就計 iāngjìjiùjì f.e. beat sb. at their own game