將錯就錯

jiāng cuò jiù cuò tương thác tựu thác

Hán Việt: tương thác tựu thác · Pinyin: jiāng cuò jiù cuò

Tổng quan

nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ) | làm tốt nhất sau khi mắc lỗi | chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó | làm cho qua chuyện

Cấu tạo: (tương) + (thác) + (tựu) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ) | làm tốt nhất sau khi mắc lỗi | chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó | làm cho qua chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷就已造成的錯誤而繼續行事。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「事已如此,也說不得了。將錯就錯,悄地差人送他回去,寫書與吳府尹,令人來下聘,然後成禮,兩全其美。」《孽海花》第一四回:「別的名次都沒動,就掉轉了我一本。有人說是上頭看時疊錯的,那些閱卷的,只好將錯就錯。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. if it's wrong, it's wrong (idiom); to make the best after a mistake|to accept an error and adapt to it|to muddle through
  • Cihui 將錯就錯 iāngcuòjiùcuò f.e. accept the consequences of a mistake and make the best of it