專一

zhuān yīchuyên nhất

Hán Việt: chuyên nhất · Pinyin: zhuān yī

Tổng quan

chuyên nhất; một lòng; dốc lòng; không phân tâm. 心思專一 một lòng một dạ 愛情專一 tình yêu duy nhất; mối tình chung thuỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"专壹"。 2.同一; 齐一。 3.纯净不杂; 专心一意。 4.专门; 一味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心思專注。《史記.卷一三○.太史公自序》:「道家使人精神專一,動合無形,足贍萬物。」 2.同心同意。《漢書.卷四.文帝紀》:「今大臣雖欲為變,百姓弗為使,其黨寧能專一耶?」 3.專會、只會。《西遊記》第四二回:「待要著善財龍女與你同去,你卻又不是好心,專一只會騙人。」《初刻拍案驚奇》卷四:「某官性詭譎好名,專一暗地坑人奪人。」

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên tâm
  • Cihui tập trung
  • Tần suất từ chuyên nhất: chuyên nhất/một lòng/dốc lòng/không phân tâm; một lòng; dốc lòng; không phân tâm
  • Biên soạn 專一 huānyī v.p. be single-minded/concentrated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心思專注。《史記.卷一三○.太史公自序》:「道家使人精神專一,動合無形,足贍萬物。」 2.同心同意。《漢書.卷四.文帝紀》:「今大臣雖欲為變,百姓弗為使,其黨寧能專一耶?」 3.專會、只會。《西遊記》第四二回:「待要著善財龍女與你同去,你卻又不是好心,專一只會騙人。」《初刻拍案驚奇》卷四:「某官性詭譎好名,專一暗地坑人奪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"专壹"。 2.同一; 齐一。 3.纯净不杂; 专心一意。 4.专门; 一味。

Eng

  • Cihui single-minded; concentrated
  • Tần suất từ 專一 huānyī v.p. be single-minded/concentrated

Đức

  • Handedict aufrichtig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分心 · 反复