分心

fēn xīn phân tâm

Hán Việt: phân tâm · Pinyin: fēn xīn

Tổng quan

phân tán sự chú ý | bị phân tâm | (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc) òng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu. phân tâm phân tâm ☆Lòng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu.

Cấu tạo: (phân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tán sự chú ý | bị phân tâm | (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc) òng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu. phân tâm phân tâm ☆Lòng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用一部分精神兼顧別的事。如:「一面看書,一面看電視,容易分心。」 2.費心。如:「請分心代為照顧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散注意力;不专心孩子的功课叫家长~; 费心~劳神ㄧ这件事您多~吧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①分散注意力;不专心孩子的功课叫家长~。②费心~劳神ㄧ这件事您多~吧。

Eng

  • CC-CEDICT to divert one's attention; to get distracted|(courteous) to be so good as to take care of (a matter)
  • Cihui to divert one's attention; to get distracted; (courteous) to be so good as to take care of (a matter)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一心 · 专一 · 专心