專制的

chuyên chế đích

Hán Việt: chuyên chế đích

Tổng quan

tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện chuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định, (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định, (toán học) tuỳ ý (thuộc) chủ quyền tuyệt đối, (như) autarkic (thuộc) chủ quyền tuyệt đối, (như) autarkic chuyên quyền xe…

Cấu tạo: (chuyên) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện chuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định, (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định,…