專家

zhuān jiāchuyên gia

Hán Việt: chuyên gia · Pinyin: zhuān jiā

Tổng quan

chuyên gia; chuyên viên; nhà chuyên môn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指在学术﹑技艺等方面有专门研究或特长的人。 2.指学术上的某一家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精於某種學識或技術的人。《清史稿.卷四八○.儒林傳.序》:「孫詒讓之於周禮,陳奐之於詩,皆專家孤學也。」

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 專家 huānjiā* n. expert; specialist M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精於某種學識或技術的人。《清史稿.卷四八○.儒林傳.序》:「孫詒讓之於周禮,陳奐之於詩,皆專家孤學也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在学术﹑技艺等方面有专门研究或特长的人。 2.指学术上的某一家。
  • Kaggle Zh-Vi dab

Eng

  • Cihui expert; specialist

Đức

  • Handedict Experte, Spezialist, Fachmann

other

  • Nguồn khác Người hiểu biết rành rẽ về riêng một nghành hoạt động nào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大家 · 大师