專屬海域

chuyên chúc hải vực

Hán Việt: chuyên chúc hải vực

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyên) + (chúc) + (hải) + (vực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿海國家於領海以外擁有管轄、採礦與捕魚等特權的海域。現今海洋國家都以沿岸二百海浬為專屬的經濟海域。也稱為「經濟海域」。

Eng

  • Cihui 專屬海域 huānshǔ hǎiyù p.w. exclusive fishing area