專注

zhuān zhù chuyên chú

Hán Việt: chuyên chú · Pinyin: zhuān zhù

Tổng quan

tập trung | chú ý | dồn toàn bộ sự chú ý

Cấu tạo: (chuyên) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung | chú ý | dồn toàn bộ sự chú ý
  • Cihui chuyên chú chuyên chú ☆Để hết lòng dạ vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心注意。如:「讀書要專注,別無旁騖,才會有效果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专心注意精神专注|专注的神情|他做事专注得很。

Eng

  • CC-CEDICT to focus; to concentrate; to give one's full attention
  • Cihui to focus; to concentrate; to give one's full attention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心