尊爲神
tôn vi thần
Hán Việt: tôn vi thần
Tổng quan
/ə,pɔθi'ousi:z/, sự tôn làm thần, sự phong làm thần, sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần), lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo), sự giải thoát khỏi tràn tục, (sân khấu) màn tán dương tôn làm thần, tôn sùng, sùng bái, ca ngợi tán dương, thần thánh hoá
Nghĩa
Việt
- Cihui /ə,pɔθi'ousi:z/, sự tôn làm thần, sự phong làm thần, sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần), lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo), sự giải thoát khỏi tràn tục, (sân khấu) màn tán dương tôn làm thần, tôn sùng, sùng bái, ca ngợi tán dương, thần thánh hoá