尊夫人

zūn fū rén tôn phu nhân

Hán Việt: tôn phu nhân · Pinyin: zūn fū rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (phu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對他人的母親或妻子的敬稱。唐.韓愈〈貞曜先生墓誌銘〉:「年幾五十,始以尊夫人之命,來集京師,從進士試。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「稱人妻曰尊夫人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时对他人母亲的敬称; 敬称他人之妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时对他人母亲的敬称。 2.敬称他人之妻。

Eng

  • Cihui 尊夫人 ūnfūren n. <court.> your wife