尊奉
tôn phụng
Hán Việt: tôn phụng · Pinyin: zūn fèng
Tổng quan
tôn kính; sùng kính; sùng bái.; cung kính đối đãi
1.尊崇敬仰; 尊敬地对待﹑奉侍。
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ phụng
- Cihui tôn kính
- Biên soạn v. <wr.> 1. worship; revere; venerate 2. respectfully attend upon or obey (orders/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇敬仰; 尊敬地对待﹑奉侍。
Eng
- Cihui worship; to revere; to venerate
Đức
- Handedict vorschießen