尊敬地

tôn kính địa

Hán Việt: tôn kính địa

Tổng quan

lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng

Cấu tạo: (tôn) + (kính) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng