尊敬的
tôn kính đích
Hán Việt: tôn kính đích · Pinyin: zūn jìng de
Tổng quan
kính cẩn, lời nói kính cẩn Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành), tôn kính, cung kính, kính trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui kính cẩn, lời nói kính cẩn Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành), tôn kính, cung kính, kính trọng
Eng
- Cihui 尊敬的 ūnjìng de attr. Dear ... (salutation in letters)