尊敬的

zūn jìng detôn kính đích

Hán Việt: tôn kính đích · Pinyin: zūn jìng de

Tổng quan

kính cẩn, lời nói kính cẩn Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành), tôn kính, cung kính, kính trọng

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 敬 (kính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính gửi
  • Tần suất từ kính cẩn, lời nói kính cẩn Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành), tôn kính, cung kính, kính trọng
  • Biên soạn Dear ... (salutation in letters)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi honorific

Eng

  • Cihui 尊敬的 ūnjìng de attr. Dear ... (salutation in letters)
  • Tần suất từ attr. Dear ... (salutation in letters)

Đức

  • Handedict sehr geehrte, sehr geehrter

Từ liên quan

Gần nghĩa

尊敬地 · 尊敬者 · 尊敬 · 尊敬感 · 尊敬某人