尊賢愛物
tôn hiền ái vật
Hán Việt: tôn hiền ái vật · Pinyin: zūn xián ài wù
Tổng quan
tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng | tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường kính trên nhường dưới; kính trọng trí thức, yêu mến nhân tài。尊敬賢才,愛護人民;尊重知識,愛護人才。
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng | tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường kính trên nhường dưới; kính trọng trí thức, yêu mến nhân tài。尊敬賢才,愛護人民;尊重知識,愛護人才。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬賢德的人士,愛護民眾。《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「蠶而後衣,耕而後食,先人後己,尊賢愛物,南土人士咸崇敬之。」
Eng
- CC-CEDICT to honor the wise and love the people|respecting noble talent while protecting the common people
- Cihui to honor the wise and love the people; respecting noble talent while protecting the common people