尊长

zūn zhǎngtôn trường

Hán Việt: tôn trường · Pinyin: zūn zhǎng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG tôn trưởng; người trên; bề trên. 敬重尊長 kính trọng bề trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊敬年长者。 2.对地位或辈分高者的敬称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對輩分或地位高的人的敬稱。《禮記.少儀》:「尊長於己踰等,不敢問其年。」《抱朴子.外篇.自敘》:「或為尊長所逼問,辭不獲已。」

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người trên; bề trên
  • Biên soạn elders and betters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對輩分或地位高的人的敬稱。《禮記.少儀》:「尊長於己踰等,不敢問其年。」《抱朴子.外篇.自敘》:「或為尊長所逼問,辭不獲已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬年长者。 2.对地位或辈分高者的敬称。
  • Kaggle Zh-Vi elders

Eng

  • JMdict one's superiors
  • JMdict one's seniors
  • Cihui one's superior; one's elders and betters
  • Tần suất từ n. elders and betters

Đức

  • Handedict Ältere und Höherstehende

ja

  • JMdict 尊長(そんちょう)

other

  • Nguồn khác Người nhiều tuổi đáng kính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长辈