尊長

zūn zhǎng tôn trường

Hán Việt: tôn trường · Pinyin: zūn zhǎng

Tổng quan

cấp trên của một người | người lớn tuổi và bậc bề trên gười nhiều tuổi đáng kính. tôn trưởng tôn trưởng ☆Người nhiều tuổi đáng kính. tôn trưởng; người trên; bề trên。地位或輩份比自己高的人。 敬重尊長 kính trọng bề trên

Cấu tạo: (tôn) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trưởng tôn trưởng ☆Người nhiều tuổi đáng kính.
  • Cihui cấp trên của một người | người lớn tuổi và bậc bề trên gười nhiều tuổi đáng kính. tôn trưởng tôn trưởng ☆Người nhiều tuổi đáng kính. tôn trưởng; người trên; bề trên。地位或輩份比自己高的人。 敬重尊長 kính trọng bề trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對輩分或地位高的人的敬稱。《禮記.少儀》:「尊長於己踰等,不敢問其年。」《抱朴子.外篇.自敘》:「或為尊長所逼問,辭不獲已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬年长者; 对地位或辈分高者的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬年长者。 2.对地位或辈分高者的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT one's superior|one's elders and betters
  • Cihui one's superior; one's elders and betters

ja

  • JMdict one's superiors|one's seniors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长辈