长辈

zhǎng bèitrường bối

Hán Việt: trường bối · Pinyin: zhǎng bèi

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG BỐI bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú

新华 · Tân Hoa Đại lục

辈分大的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輩分高、年紀長的人。《紅樓夢》第六三回:「怕以後兄弟姪兒照樣便惹人笑話,說這家子的人眼裡沒有長輩。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 輩 (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lớn tuổi
  • Tần suất từ xem elder sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp); bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú
  • Biên soạn 長輩 hǎngbèi n. elder generation M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輩分高、年紀長的人。《紅樓夢》第六三回:「怕以後兄弟姪兒照樣便惹人笑話,說這家子的人眼裡沒有長輩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辈分大的人。

Eng

  • Cihui one's elders; older generation
  • Tần suất từ 長輩 hǎngbèi n. elder generation M:²wèi

Đức

  • Handedict die ältere Generation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊长 · 父老

Từ trái nghĩa

后輩 · 小辈 · 晚辈