尊駕
tôn giá
Hán Việt: tôn giá · Pinyin: zūn jià
Tổng quan
ngài đang đi xe danh dự | kính thưa | ngài (cũng có thể mỉa mai) | bạn 1. tôn giá (tiếng xưng hô tôn trọng người đối diện)。對對方的尊稱。 恭候尊駕光臨。 kính chờ tôn giá quang lâm 2. tôn giá (gọi tôn trọng hành động của người đối diện)。對人行止的敬稱。 昨天尊駕光臨。 Hôm qua tôn giá quang lâm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngài đang đi xe danh dự | kính thưa | ngài (cũng có thể mỉa mai) | bạn 1. tôn giá (tiếng xưng hô tôn trọng người đối diện)。對對方的尊稱。 恭候尊駕光臨。 kính chờ tôn giá quang lâm 2. tôn giá (gọi tôn trọng hành động của người đối diện)。對人行止的敬稱。 昨天尊駕光臨。 Hôm qua tôn giá quang lâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駕,車駕,借指對方。尊駕為對對方的敬稱。《晉書.卷七一.王鑒傳》:「愚謂尊駕宜親幸江州,然後方召之臣,其力可得而宣。」《儒林外史》第二○回:「潘三哥在監裡,前日再三和我說,聽見尊駕回來了,意思要會一會,敘敘苦情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对对方的敬称。不敢直称其人﹐故指其车乘而言◇泛用于一般人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对对方的敬称。不敢直称其人﹐故指其车乘而言◇泛用于一般人。
Eng
- CC-CEDICT lit. your honored carriage|your highness|honored Sir (also sarcastic)|you
- Cihui lit. your honored carriage; your highness; honored Sir (also sarcastic); you