對不住

duì bu zhù đối bất trụ

Hán Việt: đối bất trụ · Pinyin: duì bu zhù

Tổng quan

làm ai thất vọng | không công bằng | Xin lỗi | tha lỗi cho tôi (trang trọng)

Cấu tạo: (đối) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ai thất vọng | không công bằng | Xin lỗi | tha lỗi cho tôi (trang trọng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人表示抱歉。《文明小史》第三八回:「錢縣令巴不得有這一句話,省得他為難,有什麼不遵諭的,卻故意說道:『只是對不住陸大人。』」也作「對不起」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不起。

Eng

  • CC-CEDICT to let sb down|to be unfair|I'm sorry|pardon me (formal)
  • Cihui to let sb down; to be unfair; I'm sorry; pardon me (formal)