對口瘡

đối khẩu sang

Hán Việt: đối khẩu sang

Tổng quan

nhọt gáy

Cấu tạo: (đối) + (khẩu) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọt gáy
  • Cihui nhọt gáy。在頸的後部跟口相對的瘡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指生在腦後,部位與口相對的瘡,稱為「對口瘡」。

Eng

  • Cihui 對口瘡 uìkǒuchuāng n. <Ch. med.> a boil on the nape