對應物

đối ứng vật

Hán Việt: đối ứng vật

Tổng quan

sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...), nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...), (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu, (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...), (sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ, kiểm (tên, hàng hoá...), gắn nhãn, đeo biển vào, (sử học) khắc đấu (để ghi nợ...), kiểm, đếm, hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau

Cấu tạo: (đối) + (ứng) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...), nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...), (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu, (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...), (sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ, kiểm (tên, hàng hoá...), gắn nhãn, đeo biển vào, (sử…

Eng

  • Cihui 對應物 uìyìngwù n. homologue M:²jiàn