對着幹
đối trứ cán
Hán Việt: đối trứ cán · Pinyin: duì zhe gàn
Tổng quan
áp dụng thái độ đối đầu
①采取与对方相对的行动,来反对或搞垮对方。②跟对方做同样的工作,比赛着干。
Nghĩa
Việt
- Cihui đương đầu
- Cihui cạnh tranh
- Biên soạn 對著幹 uìzhe gàn v.p. 1. act at cross purposes 2. try to beat sb. at what he is doing
Eng
- Cihui to adopt confrontational posture; to meet head-on; to compete