對聯

duì lián đối liên

Hán Việt: đối liên · Pinyin: duì lián

Tổng quan

câu đối | cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa | LT:副,幅

Cấu tạo: (đối) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đối | cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa | LT:副,幅
  • Cihui đối liên đối liên ☆Câu đối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字數相同,用字互相對仗的兩個句子。如:「鎮長致贈一副對聯祝福這對新人白首偕老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);写在纸上、布上或刻在竹子上、木头上、柱子上的对偶语句。

Eng

  • CC-CEDICT rhyming couplet|pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway|CL:副[fu4],幅[fu2]
  • Cihui rhyming couplet; pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway; CL:副,幅

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

春联