對胃口

duì wèi kǒu đối vị khẩu

Hán Việt: đối vị khẩu · Pinyin: duì wèi kǒu

Tổng quan

hợp khẩu vị | hợp ý

Cấu tạo: (đối) + (vị) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp khẩu vị | hợp ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合口味。如:「今天的菜很對胃口。」 2.合心意。《文明小史》第五七回:「這一樁先對了沖天砲的胃口,余小琴是無可無不可的,也自然隨聲附和。」

Eng

  • CC-CEDICT to one's taste|to one's liking
  • Cihui to one's taste; to one's liking