对门当户

duì mén dāng hù đối môn đương hộ

Hán Việt: đối môn đương hộ · Pinyin: duì mén dāng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (môn) + (đương) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「門當戶對」。見「門當戶對」條。01.清.楊潮觀《吟風閣雜劇.動文昌狀元配瞽》:「奈嬌娃殘廢中途,好姻緣已成辜負。怎教你娶個盲新婦……請另擇對門當戶。」