小事件

xiǎo shì jiàntiểu sự kiện

Hán Việt: tiểu sự kiện · Pinyin: xiǎo shì jiàn

Tổng quan

(+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, (vật lý) tới, (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với, việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình ti

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小装饰品。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 事 (sự) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự kiện nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小装饰品。
  • Kaggle Zh-Vi incident

Eng

  • JMdict minor incident
  • JMdict sideshow

ja

  • JMdict 小事件(しょうじけん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事件 · 事件驱动 · 小事 · 小事一桩 · 小事儿 · 事件主语 · 事件动词 · 事件现场