小事件

xiǎo shì jiàn tiểu sự kiện

Hán Việt: tiểu sự kiện · Pinyin: xiǎo shì jiàn

Tổng quan

(+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, (vật lý) tới, (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với, việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết), việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...), (quân sự) vụ ném bom thành ph

Cấu tạo: (tiểu) + (sự) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, (vật lý) tới, (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với, việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết), việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小装饰品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小装饰品。

ja

  • JMdict minor incident|sideshow