小人兒
tiểu nhân nhi
Hán Việt: tiểu nhân nhi · Pinyin: xiǎo rén ér
Tổng quan
bé
Nghĩa
Việt
- Cihui bé
- Cihui bé (gọi yêu trẻ em)。對未成年人的愛稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對年幼者的暱稱。《兒女英雄傳》第一回:「及至聽見公子小小年紀,說了這一番大道理,心中暗暗歡喜,又恐怕小人兒高興,只得笑著說是小孩子話。」 2.繪畫或雕塑製造的小人形。
Eng
- Cihui 小人兒 iǎorénr n. 1. dwarf; short person 2. child; kid