小人物

xiǎo rén wùtiểu nhân vật

Hán Việt: tiểu nhân vật · Pinyin: xiǎo rén wù

Tổng quan

VẬT người bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指小型人物塑像。 2.地位不高﹐没有名望的普通人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在社會沒有名、沒有影響力的人。 2.小型人物的雕塑像。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.七夕》:「又以小板上傅土,旋種粟令生苗,置小茅屋花木,作田舍家小人物,皆村落之態,謂之『穀板』。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 人 (nhân) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không có danh tiếng
  • Cihui kẻ vô danh
  • Tần suất từ cây lạc, củ lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép người không đáng kính, người tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể (động vật học) giun; sâu, trùng, (kỹ thuật) đường ren (của vít), (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế, hôm nay tôi không được khoẻ, con giun xéo lắm cũng quằn, sự cắn rứt của lương tâm, bò, (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...), bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ…
  • Biên soạn 小人物 iǎorénwù n. a nobody M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在社會沒有名、沒有影響力的人。 2.小型人物的雕塑像。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.七夕》:「又以小板上傅土,旋種粟令生苗,置小茅屋花木,作田舍家小人物,皆村落之態,謂之『穀板』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指小型人物塑像。 2.地位不高﹐没有名望的普通人。
  • Kaggle Zh-Vi Jack-a-Lent

Eng

  • Cihui nonentity; a nobody
  • Tần suất từ 小人物 iǎorénwù n. a nobody M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

小人书 · 小人儿 · 小人兒 · 小人精 · 小人得志 · 人物 · 人物描写 · 人物素描