小仙女

xiǎo xiān nǚ tiểu tiên nữ

Hán Việt: tiểu tiên nữ · Pinyin: xiǎo xiān nǚ

Tổng quan

cô tiên | cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ | (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ

Cấu tạo: (tiểu) + (tiên) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô tiên | cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ | (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ

Eng

  • CC-CEDICT girl fairy|beautiful girl or young woman|(neologism) (slang) irrational and egocentric young woman
  • Cihui girl fairy/beautiful girl or young woman/(neologism) (slang) irrational and egocentric young woman