小個子

tiểu cá tử

Hán Việt: tiểu cá tử

Tổng quan

cá trích cơm,(đùa cợt) đứa trẻ gầy, thả con săn sắt bắt con cá sộp, câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm

Cấu tạo: (tiểu) + (cá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá trích cơm,(đùa cợt) đứa trẻ gầy, thả con săn sắt bắt con cá sộp, câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm

Eng

  • Cihui 小個子 iǎogèzi n. little chap