小儿科
tiểu nhi khoa
Hán Việt: tiểu nhi khoa · Pinyin: xiǎo ér kē
Tổng quan
nhi khoa
1.本指儿科。现多喻指小家子气。 2.比喻微不足道的事情。
1.專以兒童為診治對象的醫學類別。 2.吝嗇、小家子氣。含有嘲諷的意味。如:「平日他是個有名的小兒科,但每逢愛心捐款時,他可一點兒也不小氣。」 3.小意思。如:「他財力雄厚,這次金融風暴的損失對他來說只是小兒科而已。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa nhi
- Cihui chuyện không quan trọng
- Cihui chuyện vặt
- Cihui như trò trẻ con
- Cihui (tiếng lóng) trẻ con
- Cihui nhỏ mọn
- Cihui keo kiệt
- Tần suất từ nhi khoa , khoa nhi , chuyện không quan trọng , chuyện vặt , như trò trẻ con , (tiếng lóng) trẻ con , nhỏ mọn , keo kiệt
- Tần suất từ (y học) khoa trẻ em (y học) khoa trẻ em
- Biên soạn 小兒科 iǎo'érkē n. 1. <med.> pediatrics 2. matters not worthy of note; sth. trivial/insignificant ◆attr. <slang> 1. naive; childish 2. parsimonious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專以兒童為診治對象的醫學類別。 2.吝嗇、小家子氣。含有嘲諷的意味。如:「平日他是個有名的小兒科,但每逢愛心捐款時,他可一點兒也不小氣。」 3.小意思。如:「他財力雄厚,這次金融風暴的損失對他來說只是小兒科而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指儿科。现多喻指小家子气。 2.比喻微不足道的事情。
- Kaggle Zh-Vi paediatrics
Eng
- Cihui pediatrics; pediatric (department); sth of little importance; trifle; a child's play; (slang) childish; petty; stingy
- Tần suất từ 小兒科 iǎo'érkē n. 1. <med.> pediatrics 2. matters not worthy of note; sth. trivial/insignificant ◆attr. <slang> 1. naive; childish 2. parsimonious
Đức
- Handedict Kinderabteilung