小先生

xiǎo xiān shēng tiểu tiên sanh

Hán Việt: tiểu tiên sanh · Pinyin: xiǎo xiān shēng

Tổng quan

tiểu giáo viên (học sinh học khá dạy học sinh học yếu) 。指學習成績較好,給同學做輔導員的學生,也指一面跟老師學習一面教別人的人。

Cấu tạo: (tiểu) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu giáo viên (học sinh học khá dạy học sinh học yếu) 。指學習成績較好,給同學做輔導員的學生,也指一面跟老師學習一面教別人的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成績優異而被老師指定為指導其他同學的學生。也稱為「小老師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以所学转教别人的年纪小的学生。我国教育家陶行知曾提倡这样的小先生制; 旧称年轻妓女之未经接客者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以所学转教别人的年纪小的学生。我国教育家陶行知曾提倡这样的小先生制。 2.旧称年轻妓女之未经接客者。

Eng

  • Cihui 小先生 iǎoxiānsheng n. student aide M:ge/¹míng/²wèi