小冊子

xiǎo cè zi tiểu sách tử

Hán Việt: tiểu sách tử · Pinyin: xiǎo cè zi

Tổng quan

sách mỏng | tờ rơi | tập gấp | tờ thông tin | thực đơn | Lượng từ: 本

Cấu tạo: (tiểu) + (sách) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách mỏng | tờ rơi | tập gấp | tờ thông tin | thực đơn | Lượng từ: 本

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記事用的小本子、小簿子。如:「為免遺漏,請大家找本小冊子把重點記下來。」 2.指不滿五十頁,無正式封面,未經正式裝訂的圖書。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记事小本;篇幅小的书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记事小本;篇幅小的书。

Eng

  • CC-CEDICT booklet|pamphlet|leaflet|information sheet|menu|CL:本[ben3]
  • Cihui booklet; pamphlet; leaflet; information sheet; menu; CL:本

ja

  • JMdict booklet|pamphlet