小冰山

tiểu băng san

Hán Việt: tiểu băng san

Tổng quan

núi băng trôi người hay càu nhàu, núi băng nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bình đựng bia, (từ cổ,nghĩa cổ) xe ngựa bốn bánh

Cấu tạo: (tiểu) + (băng) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi băng trôi người hay càu nhàu, núi băng nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bình đựng bia, (từ cổ,nghĩa cổ) xe ngựa bốn bánh

Eng

  • Cihui 小冰山 iǎobīngshān n. small iceberg M:⁴zuò