小動作

xiǎo dòng zuò tiểu động tác

Hán Việt: tiểu động tác · Pinyin: xiǎo dòng zuò

Tổng quan

thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi) | thủ đoạn nhỏ | chiêu trò bẩn | thủ thuật

Cấu tạo: (tiểu) + (động) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi) | thủ đoạn nhỏ | chiêu trò bẩn | thủ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多指一些不好或不雅的習慣。如當眾挖鼻孔、坐時抖腿等。 2.為了達到某種目的而做的不正當動作。如:「部分候選人為打擊對手,頻頻做出種種小動作,藉以破壞對方形象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷偷做的干扰别人或集体活动的动作。特指为了某种个人目的在背地搞的不正当活动,如弄虚作假、播弄是非等。

Eng

  • CC-CEDICT bad habit (e.g. nose-picking)|petty maneuver|dirty trick|gamesmanship
  • Cihui 小動作 iǎodòngzuò n. 1. petty action; little trick/maneuver 2. fidgety movements (made by schoolchildren in class) | Wǒ zhínǚ(r) shàngkè ài ¹zuò ∼. My daughter is given to making fidgety movements in class. 3. <sport> gamesmanship