小南強

xiǎo nán qiáng tiểu nam cường

Hán Việt: tiểu nam cường · Pinyin: xiǎo nán qiáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (nam) + (cường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茉莉花的别称。五代周世宗遣使至南汉﹐南汉主刘晟赠使者茉莉花﹐美其名曰"小南强"。其后﹐宋平南汉﹐执晟子鋹至洛阳﹐不识牡丹﹐人谓此花名"大北胜"﹐以报"小南强"之语。参阅宋陶谷《清异录.小南强》﹑清吴任臣《十国春秋.南汉中宗纪》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茉莉花的别称。五代周世宗遣使至南汉﹐南汉主刘晟赠使者茉莉花﹐美其名曰"小南强"。其后﹐宋平南汉﹐执晟子鋹至洛阳﹐不识牡丹﹐人谓此花名"大北胜"﹐以报"小南强"之语。参阅宋陶谷《清异录.小南强》﹑清吴任臣《十国春秋.南汉中宗纪》。

Eng

  • Cihui 小南強 iǎonánqiáng n. <bot.> jasmine