小厮儿

tiểu tư nhân

Hán Việt: tiểu tư nhân

Tổng quan

TIỂU TƯ NHI 1. Đứa trẻ, đứa con nít. LTNL ghi: 河陽新婦子,木塔老婆禪。臨濟小厮兒,卻具一隻眼。 Hà Dương cô dâu mới, Mộc Tháp thiền lão bà, Lâm Tế đứa con nít lại đủ một con mắt. 2. Biệt hiệu của Thiền sư Lâm Tế Nghĩa Huyền, đời Đường. Sư nối pháp Hoàng Bá Hy Vận. Một hôm Sư cùng Trưởng lão Mộc Tháp, Hà Dương ngồi sưởi trong tăng đường, nhân nói về Phổ Hóa mỗi ngày khùng khùng điên điên ở ngoài đường phố, biết y là phàm…

Cấu tạo: (tiểu) + (tư) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIỂU TƯ NHI 1. Đứa trẻ, đứa con nít. LTNL ghi: 河陽新婦子,木塔老婆禪。臨濟小厮兒,卻具一隻眼。 Hà Dương cô dâu mới, Mộc Tháp thiền lão bà, Lâm Tế đứa con nít lại đủ một con mắt. 2. Biệt hiệu của Thiền sư Lâm Tế Nghĩa Huyền, đời Đường. Sư nối pháp Hoàng Bá Hy Vận. Một hôm Sư cùng Trưởng lão Mộc Tháp, Hà…