厮

sītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: sī · Nôm: tư

Tổng quan

Kẻ chặt củi chăn ngựa gọi là tư dịch [廝役], nay thông dụng gọi đứa ở là tiểu tư [小廝]

厮兒 · 厮守 · 厮扑 · 厮打 · 厮搏 · 厮杀 · 厮殺 · 厮混

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsī
Hán Việttư
Âm Nômtê
Quảng Đôngsi1
Nhật BảnKOMONO
Hàn Quốc시
Chú âmㄙˉ
Phản thiết息移切
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [廝]. Giản thể của chữ 廝

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tê tê (người hầu nam) [Eng: valel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「廝」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厮(弍)sī ⒈旧时对服杂役的或雇用的仆人的蔑称小~。 ⒉旧时对人轻慢的称呼这~。那~。 ⒊互相~杀。~守。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 廝, 厮[si1]
  • CC-CEDICT (bound form) together; each other, (bound form) male servant, (bound form) dude; so-and-so (used in 那廝, 那厮[na4 si1] and 這廝, 这厮[zhe4 si1])

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】息移切【正韻】相咨切,𠀤音斯。同廝。【韻會】廝,通作厮。【史記·蘇秦傳】厮徒十萬。【前漢·𨻰餘傳】有厮養卒。【註】厮,取薪者也。又【揚雄傳】蹂屍輿厮。【註】厮,破折也。音斯。又【西域傳】尚書厮留甚衆。【註】厮留,言其前後離厮,不相還及也。 (廝)【廣韻】息移切【集韻】【韻會】相支切【正韻】相咨切,𠀤音斯。【玉篇】使也,賤也。【唐韻】養也。【集韻】析薪養馬者。【公羊傳·宣十二年】厮役扈養。【註】艾草爲防者曰厮。【揚子·方言】官婢,女厮,謂之娠。【註】女廝者,婦人給使,亦謂之娠。 又【韻會】亦作廝。【史記·蘇秦傳】厮徒十萬。【張耳傳】厮養卒。 又【正韻】與釃通。【唐書·高儉傳】附故渠厮引旁出。 又與撕通。【集韻】撕,亦作厮。 【玉篇】一作㒋。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㒋 · 廝 · 廝 · 㒋 · 廝 · 廝