小名

xiǎo míngtiểu danh

Hán Việt: tiểu danh · Pinyin: xiǎo míng

Tổng quan

nhũ danh; tên mụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一般的名号﹐与褒美的名号"大名"相对而言。 2.小名声。 3.古代逻辑用语﹐与"大名"相对而言﹐犹今之种概念﹐与属概念相对而言。 4.乳名﹐幼时起的非正式的名字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乳名、奶名,非正式的名字。《紅樓夢》第五回:「我的小名這裡從無人知道,他如何知道得,在夢裡叫將出來?」也稱為「奶名」、「乳名」。 2.對自己名字的謙稱。相對於大名而言。《老殘遊記》第九回:「小名叫仲璵,家姊叫伯璠。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên riêng, có từ hồi nhỏ.; Lên riêng, có từ hồi nhỏ.; tên gọi ở nhà lúc nhỏ , tên thời thơ ấu; tiểu danh: nhủ danh/nhũ danh/tên mụ; nhũ danh; tên mụ
  • Biên soạn 小名 iǎomíng n. pet name for a child; childhood name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乳名、奶名,非正式的名字。《紅樓夢》第五回:「我的小名這裡從無人知道,他如何知道得,在夢裡叫將出來?」也稱為「奶名」、「乳名」。 2.對自己名字的謙稱。相對於大名而言。《老殘遊記》第九回:「小名叫仲璵,家姊叫伯璠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一般的名号﹐与褒美的名号"大名"相对而言。 2.小名声。 3.古代逻辑用语﹐与"大名"相对而言﹐犹今之种概念﹐与属概念相对而言。 4.乳名﹐幼时起的非正式的名字。

Eng

  • JMdict minor feudal lord
  • Cihui pet name for a child; childhood name
  • Tần suất từ 小名 iǎomíng n. pet name for a child; childhood name

ja

  • JMdict 小名(しょうみょう)

other

  • Nguồn khác Tên riêng, có từ hồi nhỏ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奶名