小命兒

tiểu mệnh nhi

Hán Việt: tiểu mệnh nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (mệnh) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性命,略含輕蔑的意味。《老殘遊記二編》第四回:「人家結髮夫妻過的太太平平和和氣氣的日子,要我去擾得人家六畜不安,末後連我也把個小命兒送掉了,圖著什麼呢?」

Eng

  • Cihui 小命兒 iǎomìngr ►See xiǎomìng