小品

xiǎo pǐn tiểu phẩm

Hán Việt: tiểu phẩm · Pinyin: xiǎo pǐn

Tổng quan

tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản | tiểu luận | tiểu phẩm tiểu phẩm (術語)釋氏辨空經。詳者為大品。略者為小品。今謂短篇文字曰小品。☸

Cấu tạo: (tiểu) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản | tiểu luận | tiểu phẩm tiểu phẩm (術語)釋氏辨空經。詳者為大品。略者為小品。今謂短篇文字曰小品。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。佛教典籍。《小品般若波羅蜜經》的略稱。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷中軍讀小品,下二百籤,皆是精微,世之幽滯。」 2.小品文的簡稱。參見「小品文」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指佛经的简本,现指简短的杂文:历史~;简短的戏剧表演形式:广播~|戏剧~。

Eng

  • CC-CEDICT short, simple literary or artistic creation|essay|skit
  • Cihui short, simple literary or artistic creation; essay; skit

ja

  • JMdict short piece (of music, writing)|small work (painting, sculpture, etc.)|literary sketch|essay|small article

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

短文 · 随笔