小商人

xiǎo shāng rén tiểu thương nhân

Hán Việt: tiểu thương nhân · Pinyin: xiǎo shāng rén

Tổng quan

người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả, chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh, làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

Cấu tạo: (tiểu) + (thương) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả, chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh, làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"小商"。

Eng

  • Cihui 小商人 iǎoshāngrén n. small trader/merchant; tradesman M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict small businessman|petty trader