小商品
tiểu thương phẩm
Hán Việt: tiểu thương phẩm · Pinyin: xiǎo shāng pǐn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生产分散﹑品种繁多﹑消费变化迅速﹑不易列入国家计划的商品。包括匈货﹑小五金﹑某些日常生活用品﹑部分文化用品等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生产分散﹑品种繁多﹑消费变化迅速﹑不易列入国家计划的商品。包括匈货﹑小五金﹑某些日常生活用品﹑部分文化用品等。
Eng
- Cihui 小商品 iǎoshāngpǐn n. sundries M:ge/²jiàn