小土堆

tiểu thổ đôi

Hán Việt: tiểu thổ đôi

Tổng quan

đồi, cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...), (the Hills) (Anh,Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng, (xem) go, lên dốc xuống đèo, đắp thành đồi, ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)

Cấu tạo: (tiểu) + (thổ) + (đôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồi, cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...), (the Hills) (Anh,Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng, (xem) go, lên dốc xuống đèo, đắp thành đồi, ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)

Eng

  • Cihui 小土堆 iǎotǔduī n. hill; mound