小块地

tiểu khối địa

Hán Việt: tiểu khối địa

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) mảnh đất, miếng đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...), bím tóc, đuôi sam; dây tết

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 塊 (khối) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoảnh đất nhỏ
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh đất, miếng đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plait), tết, bện ((cũng) plait), đĩa thức ăn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plat

Eng

  • Tần suất từ plat

Từ liên quan

Gần nghĩa

小块地毯 · 小块茎 · 小块 · 小块土地 · 块地板 · 小块儿 · 小块小片的