小塊地

tiểu khối địa

Hán Việt: tiểu khối địa

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) mảnh đất, miếng đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plait), tết, bện ((cũng) plait), đĩa thức ăn

Cấu tạo: (tiểu) + (khối) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh đất, miếng đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plait), tết, bện ((cũng) plait), đĩa th…